bỏ xó

khẩu ngữ
  1. To lay up (in a napkin)
    • đồ vật hỏng không dùng được, bỏ xó một chỗ
      to lay up in a napkin what cannot be used any longer
  2. dùng phụ sau danh từ) Worthless, cast off
    • của bỏ xó
      a worthless thing; trash; rubbish

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bỏ xó
Chiếc máy khâu cũ hỏng đã bị bỏ xó trong góc nhà kho nhiều năm.